0942009777 - 0982116208

THÔNG TIN CƠ BẢN VỀ TUYỂN SINH NĂM 2017, MÃ TRƯỜNG: DTS

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú:

- Các ngành xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia: SP Toán; SP Tin; SP Vật lý; SP Hóa học; SP Sinh học; SP Ngữ văn; SP Lịch sử; SP Địa lý; SP Tiếng Anh; GD Chính trị; GD Tiểu học; Giáo dục học (SP Tâm lý - Giáo dục).
- Ngành Giáo dục Mầm non xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia kết hợp với thi năng khiếu (hát; kể chuyện).
- Ngành Giáo dục Thể chất: xét tuyển theo học bạ.
- Ngành Sư phạm Âm nhạc xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia kết hợp với thi năng khiếu (Năng khiếu 1: kiến thức âm nhạc; Năng khiếu 2: năng khiếu âm nhạc)

Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo;

TT Ngành học/ Tổ hợp môn xét tuyển Mã ngành/mã tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Giáo dục học  (Sư phạm Tâm lý  - Giáo dục)   40
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý                        (C00) 52140101_C00 20
2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân    (C20) 52140101_C20 10
3. Ngữ văn, Toán, Địa lý                            (C04) 52140101_C04 10
2 Giáo dục Mầm non   140
1. Toán, Ngữ Văn, Năng khiếu *2             (M00) 52140201_M00 120
2. Ngữ văn, Giáo dục Công dân, Năng khiếu* 2 (M01) 52140201_M01 20
3 Giáo dục Tiểu học   130
1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh                      (D01) 52140202_D01 110
2. Toán, Lịch sử , Tiếng Anh                      (D09) 52140202_D09 10
3. Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh                    (D11) 52140202_D11 10
4 Giáo dục Chính trị   50
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý                         (C00) 52140205_C00 15
2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân      (C20) 52140205_C20 20
3. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân    (C19) 52140205_C19 15
5 Giáo dục Thể chất (xét theo học bạ)   40
Toán, Hóa học, Sinh học                             (B00) 52140206_B00 20
Toán, Vật lý, Hóa học                                (A00) 52140206_A00 10
Ngữ văn, Lịch sử,  Địa lý                            (C00) 52140206_C00 10
6 Sư phạm Toán học   170
1. Toán, Vật  lý, Hóa học                       (A00) 52140209_A00 140
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh                     (A01) 52140209_A01 30
7 Sư phạm Tin học   40
1. Toán, Vật lý, Hóa học                        (A00) 52140210_A00 20
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh                 (D07) 52140210_D07 10
3. Toán, Vật lý, Tiếng Anh                      (A01) 52140210_A01 10
8 Sư phạm Vật Lý   60
1. Toán, Vật lý, Hóa học                        (A00) 52140211_A00 50
2. Toán, Vật  lý, Tiếng Anh                    (A01) 52140211_A01 10
9 Sư phạm Hoá học   80
1. Toán, Vật lý, Hóa học                        (A00) 52140212_A00 70
2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh                 (D07) 52140212_D07 10
10 Sư phạm Sinh học   60
1. Toán, Hóa học, Sinh học                   (B00) 52140213_B00 50
2. Toán, Sinh học, Tiếng  Anh               (D08) 52140213_D08 10
11 Sư phạm Ngữ Văn   150
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý                   (C00) 52140217_C00 140
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh            (D14) 52140217_D14 05
3. Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh               (D01) 52140217_D01 05
12 Sư phạm Lịch Sử   60
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý                   (C00) 52140218_C00 50
2. Ngữ văn, Toán, Lịch sử                     (C03) 52140218_C03 10
13 Sư phạm Địa Lý                               70
1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý                    (C00) 52140219_C00 40
2. Toán, Địa lý, Tiếng Anh                     (D10) 52140219_D10 10
3. Ngữ văn, Toán, Địa lý                       (C04) 52140219_C04 20
14 Sư phạm Tiếng Anh   60
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh* 2               (D01) 52140231_D01 60
15 Sư phạm Âm nhạc   30
Ngữ văn, Năng khiếu 1*2, Năng khiếu 2*2 (N00) 52140221_N00 30
  Tổng chỉ tiêu   1180