• Font size:
  • Decrease
  • Reset
  • Increase

Bài viết

Sư phạm Giáo dục học

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC HỌC

Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC

Ngành đào tạo: GIÁO DỤC HỌC

Mã ngành: 11

Loại hình đào tạo: Chính quy

1. Mục đích đào tạo

Chương trình được xây dựng theo định hướng nghề nghiệp, nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản, hiện đại về Tâm lý học giáo dục, Giáo dục học, về các môn khoa học chuyên ngành của Tâm lý học và Giáo dục học; hình thành cho sinh viên những kỹ năng nghề nghiệp cơ bản để thực hiện được các nhiệm vụ của người cán bộ giảng dạy và nghiên cứu Tâm lý học, Giáo dục học; chuyên gia giáo dục ở trường phổ thông; chuyên viên tư vấn, hỗ trợ tâm lý, nhân viên công tác xã hội, chuyên viên làm việc tại các phòng, ban của các cơ sở giáo dục và đào tạo.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp

          * Nhà giáo: Giảng dạy Tâm lý học, Giáo dục học trong các Trường chuyên nghiệp; Bồi dưỡng nghiệp vụ Sư phạm, Nghiệp vụ quản lý giáo dục, Bồi dưỡng thăng hạng chức danh nghề nghiệp cho giảng viên, giáo viên, Giảng dạy Kỹ năng sống cho học sinh, sinh viên.

* Nhà nghiên cứu: Làm việc tại các Viện nghiên cứu, Trung tâm nghiên cứu, các trường đại học và cao đẳng;

* Nhà tư vấn học đường:Làm việc tại các trường học với vị trí phụ trách tâm lý học đường,; tham gia vào việc phòng ngừa hoặc hỗ trợ giáo viên, cán bộ quản lý, cha mẹ học sinh trong việc vận dụng kiến thức tâm lý học, giáo dục học để phòng ngừa, ngăn chặn sự phát triển không lành mạnh về sức khỏe tinh thần; Cung cấp thông tin hướng nghiệp và tư vấn hướng nghiệp cho học sinh.

* Nhà trị liệu tâm lý:Làm việc tại các bệnh viện, các trung tâm trị liệu tâm lý khác với vị trí trị liệu tâm lý, hỗ trợ cho các bác sỹ; phát hiện, can thiệp, trị liệu cho trẻ tự kỷ, trẻ chậm phát triển trí tuệ, trẻ có rối nhiễu tâm trí, trẻ rối loạn cảm xúc...

* Chuyên viên tham vấn: Làm việc tại các trung tâm tư vấn, các công ty, các đường dây tư vấn nóng như 1080, 1088, 1900… hoặc các dự án phi chính phủ…

* Nhà tư vấn tuyển dụng: Giúp các nhà quản lí trường học, quản lý doanh nghiệp… đánh giá nhu cầu nhân lực của tổ chức, nghiên cứu để xác định các yêu cầu của vị trí tuyển dụng, lên kế hoạch và thực hiện phỏng vấn tuyển dụng các ứng viên có những đặc điểm phù hợp.

* Nhân viên công tác xã hộiTham gia cộng tác với các tổ chức, cơ quan trong và ngoài Tỉnh như: Hội Liên hiệp phụ nữ, Sở Lao động - Thươnng binh và xã hội, Đài phát thanh, Truyền hình…

4. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường

          Tiếp tục học sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ) các chuyên ngành trong lĩnh vực Tâm lý học, Giáo dục học, Quản lý giáo dục, Công tác xã hội, Giáo dục đặc biệt,...

5. Nội dung chương trình

TT Mã số Môn học Số TC Loại giờ tín chỉ HP tiên quyết HP học trước Học kỳ dự kiến
Lên lớp
Lý thuyết Bài tập Thực hành Thảo luận Thực tế CM
1. Kiến thức giáo dục đại cương 26
Các học phần bắt buộc 24
      1      MLP151N Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 5 40 30 20 20 1
       2             HCM121N Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 15 10 10 10 2
       3             VCP131N Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 22,5 15 15 15 HCM121N 4
       4             EDL121N Pháp luật đại cương 2 20 5 5 10 MLP151N 3
       5             GME121M Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành GD và ĐT 2 15 10 12 8

GEP131M

GPE131M

4
       6             ENG131N Tiếng Anh 1 3 15 15 30 15 1
       7             ENG132N Tiếng Anh 2 3 15 15 30 15 ENG131N 2
       8             ENG143N Tiếng Anh 3 4 20 20 40 20 ENG132N 3
       9             PHE111N Giáo dục thể chất 1 1
    10          PHE112N Giáo dục thể chất 2 2
    11          PHE113N Giáo dục thể chất 3 3
    12          MIE131N Giáo dục quốc phòng 05 tuần tập trung 3
Các học phần tự chọn 2
    13          GIF121N Tin học đại cương 2 15 30 1
    14          EDE121N Môi trường và phát triển 2 20 8 12 1
    15          VIU121N Tiếng Việt thực hành 2 15 15 15 1
    16          VCF121N Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 21 4 6 8 1
    17          CDE121N Văn hóa và phát triển 2 21 6 12 1
2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 59
2.1 Kiến thức cơ sở 17
Các học phần bắt buộc 15
    18          NEP131M Sinh lý học thần kinh cấp cao 3 23 10 8 26 1
    19          GEP131M Tâm lý học đại cương 3 23 20 10 14 1
    20          GPE131M Giáo dục học đại cương 3 23 15 9 20 GEP131M 3
    21          HPS221M Lịch sử Tâm lý học 2 16 8 6 14 GEP131M 2
    22          THE221M Lịch sử giáo dục 2 15 6 9 15 GPE131M 5
    23          GSW221M Công tác xã hội đại cương 2 15 6 14 10 2
Các môn tự chọn 2
    24          SEP221M Tâm lý học giới tính 2 16 12 6 10 GEP131M 2
    25          GMS221N Khoa học quản lý đại cương 2 15 6 22 2 2
2.2. Kiến thức chuyên ngành 42
Các học phần bắt buộc 38
    26          DOP331M Tâm lý học phát triển 3 23 10 10 15 9 GEP131M 2
    27          SPS321N Tâm lý học xã hội 2 14 8 8 10 6 GEP131M 2
    28          LSE331M Giáo dục kỹ năng sống 3 23 15 14 15 GPE131M 4
    29          HSP331M Giáo dục học phổ thông 3 23 10 17 17 GPE131M 6
    30          OTA331N Tổ chức hoạt động dạy học 3 25 10 20 10

GPE131M

GEP131M

5
    31          OEA331M Tổ chức hoạt động giáo dục 3 23 12 12 13 9 GEP131M 6
    32          EAS321M Đánh giá trong giáo dục 2 15 15 15 GEP131M 7
    33          RMP321N Phương pháp nghiên cứu Tâm lý học 2 15 4 22 4 GEP131M 4
    34          MSR321N Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục 2 16 4 20 4 GEP131M 5
    35          MPS321N Tâm lý học quản lý 2 16 4 12 12 DOP331M 3
    36          PPE321M Giáo dục học mầm non 2 15 4 8 12 6 GPE131M 6
    37          TTE331M Ứng dụng các thuyết TLH vào dạy học và giáo dục 3 24 8 6 28 GEP131M
    38          COP331M Tham vấn tâm lý 3 23 15 10 10 DOP331M 4
    39          DEC321M Phát triển chương trình giáo dục 2 15 10 10 10

DOP331M

HSP331M

7
    40          OSM331N Tổ chức và quản lý trường học 3 25 6 24 10 MPS321N 7
Các môn tự chọn 4
    41          CRP321M Tâm lý học sáng tạo 2 16 8 12 8 GEP131M 3
    42          FPS321M Tâm lý học gia đình 2 15 6 8 16 GEP131M 3
    43          FED321M Giáo dục gia đình 2 15 12 18 GPE131M 4
    44          EPS321M Tâm lý học dân tộc 2 15 4 5 15 6 GEP131M 4
3. Kiến thức nghiệp vụ 35
Các môn học bắt buộc 31
    45          COS321M Giao tiếp sư phạm 2 15 8 18 4 GEP131M 5
    46          TPW431M Công tác Đoàn – Đội 3 17 4 48 4 GEP131M 3
    47          PPU431N Tâm lý học sư phạm đại học 3 26 4 18 16 DOP331M 5
    48          OVE431M Tổ chức hoạt động giáo dục hướng nghiệp 3 23 14 15 15 OEA331M 7
    49          UPE421M Giáo dục học đại học 2 15 4 12 14

HSP331M

GPE131M

7
    50          TMP431N Phương pháp dạy học Tâm lý học 3 23 6 20 9 9 OTA331N 6
    51          PTM431N Phương pháp dạy học Giáo dục học 3 24 6 15 12 9

OEA331M

OTA331N

7
    52          PSP421M Thực hành SP – CTXH 1 2 2 56

GPE131M

GEP131M

2
    53          PSP432M Thực hành SP – CTXH 2 3 5 80 PSP421M 4
    54          PPR421M Thực hành sư phạm TLGD 2 4 46 6

PSP421M

PPS432M

7
    55          TRA421N Thực tập sư phạm 1 2 03 tuần ở Trường TCCN, CĐ, ĐH PPS432M 5
    56          TRA432N Thực tập sư phạm 2 3 07 tuần ở Trường TCCN, CĐ, ĐH TRA421N 8
Các môn tự chọn 4
    57          EEN421N Môi trường giáo dục 2 15 16 4 10 GPE131M 5
    58          SCP421M Tâm lý học học đường 2 16 9 4 9 6 GEP131M 5
    59          LAP421M Tâm lý học lao động 2 16 10 8 10 GEP131M 6
    60          MTT421M Lý luận dạy học hiện đại 2 15 15 15

GPE131M

OTA331N

6
    61          AIP421N Ứng dụng tin học trong dạy học TLH, GDH 2 15 30

GPE131M

GEP131M

5
4. Khóa luận tốt nghiệp (KLTN ), các học phần thay thế khoá luận 7
    62          GTE971N Khoá luận tốt nghiệp 7 8
Các môn thay thế khóa luận (chọn đủ 7 TC) 7
    63          MSL921M Chuyên đề lãnh đạo và quản lý sự thay đổi trường học 2 16 8 10 10 8
    64          TSC931M Chuyên đề văn hóa học đường 3 20 20 20 10 8
    65          DCS921M Chuyên đề phát triển kỹ năng hợp tác 2 15 10 10 10 8
    66          PEA921M Chuyên đề giới và việc làm 2 15 10 10 10 8
    67          IED921M Chuyên đề giáo dục hoà nhập 2 17 6 6 14 8
    68          OCA931M Tổ chức HĐ trải nghiệm sáng tạo 3 23 14 15 15 8
Tổng cộng 127

6. Thông tin liên hệ tư vấn

          Tầng 2, Nhà A4, Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên. Số 20, Đường Lương ngọc Quyến, Thành phố Thái Nguyên

          Điện thoại: 0208.3 856 841 - Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

          Facebook: https://www.facebook.com/groups/tamlygiaoduchsptn/

Website: http://khoatamlygiaoduc.dhsptn.edu.vn/

          Trưởng khoa: PGS. TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền       Điện thoại: 0983856727 - Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Switch mode views: